strengthen public trust
/ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk trʌst/
Nghĩa thường dùng
xây dựng lòng tin của công chúng vào chính phủ
cụm từ
“Efforts are being made to strengthen public trust in the system.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường lòng tin của công chúng vào hệ thống.