Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen public trust

/ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk trʌst/

Nghĩa thường dùng

xây dựng lòng tin của công chúng vào chính phủ cụm từ

“Efforts are being made to strengthen public trust in the system.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường lòng tin của công chúng vào hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...