Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen regulations

/ˈstrɛŋkθən ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường quy định cụm từ

“Governments should strengthen regulations to combat illegal poaching.”Chính phủ nên tăng cường quy định để chống lại nạn săn trộm bất hợp pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...