Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen relations

/ˈstrɛŋkθən rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện mối quan hệ hoặc quan hệ đối tác giữa các nhóm cụm từ

“The two countries aim to strengthen relations through trade.”Hai quốc gia nhằm cải thiện quan hệ thông qua thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...