strengthen relations
/ˈstrɛŋkθən rɪˈleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
cải thiện mối quan hệ hoặc quan hệ đối tác giữa các nhóm
cụm từ
“The two countries aim to strengthen relations through trade.”Hai quốc gia nhằm cải thiện quan hệ thông qua thương mại.