Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen rights

/ˈstrɛŋθən raɪts/

Nghĩa thường dùng

củng cố quyền lợi cụm từ

“We must strengthen rights for all citizens.”Chúng ta phải củng cố quyền lợi cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...