Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen security

/ˈstrɛŋkθən sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

củng cố các biện pháp an ninh cụm từ

“The government will strengthen security at public events.”Chính phủ sẽ củng cố an ninh tại các sự kiện công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...