strengthen security
/ˈstrɛŋkθən sɪˈkjʊrɪti/
Nghĩa thường dùng
củng cố các biện pháp an ninh
cụm từ
“The government will strengthen security at public events.”Chính phủ sẽ củng cố an ninh tại các sự kiện công cộng.