Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen skills

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng thông qua luyện tập cụm từ

“Athletes strengthen skills through regular practice.”Vận động viên cải thiện kỹ năng thông qua luyện tập thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...