Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen social networks

/ˈstrɛŋ.θən ˈsoʊ.ʃəl ˈnɛt.wɜrks/

Nghĩa thường dùng

củng cố các mạng lưới xã hội cụm từ

“Programs can strengthen social networks for the elderly.”Các chương trình có thể củng cố các mạng lưới xã hội cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...