Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen systems

/ˈstrɛŋθən ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hệ thống cụm từ

“We need to strengthen systems to improve public health.”Chúng ta cần tăng cường hệ thống để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...