strengthen systems
/ˈstrɛŋθən ˈsɪstəmz/
Nghĩa thường dùng
tăng cường hệ thống
cụm từ
“We need to strengthen systems to improve public health.”Chúng ta cần tăng cường hệ thống để cải thiện sức khỏe cộng đồng.