Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen ties

Nghĩa thường dùng

củng cố các mối liên kết hoặc mối quan hệ cụm từ

“Efforts are being made to strengthen ties between nations.”Các nỗ lực đang được thực hiện để củng cố mối liên kết giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...