Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen muscles

/ˈstrɛŋθən ˈmʌsəlz/

Đang hiển thị mục gốc strengthen muscles cho “strengthening muscles”.

Nghĩa thường dùng

tăng cường cơ bắp thông qua tập luyện. cụm từ

“Weightlifting can strengthen muscles effectively.”Tập tạ có thể tăng cường cơ bắp một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...