Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen relationships

Đang hiển thị mục gốc strengthen relationships cho “strengthening relationships”.

Nghĩa thường dùng

củng cố mối quan hệ cụm từ

“We need to strengthen relationships between different cultures.”Chúng ta cần củng cố mối quan hệ giữa các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...