Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengths and weaknesses

/strɛŋkθs ənd ˈwiːknəsɪz/

Nghĩa thường dùng

điểm mạnh và điểm yếu danh từ

“Be prepared to discuss your strengths and weaknesses.”Hãy chuẩn bị để thảo luận về điểm mạnh và điểm yếu của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...