strenuously
//
* phó từ- hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng
- căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a strenuous manner; strongly or vigorously
112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a strenuous manner; strongly or vigorously
Đang tải...