Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stressed out

/strest aʊt/

Nghĩa thường dùng

căng thẳng, quá tải vì căng thẳng adj phr

“I feel stressed out before exams.”Tôi cảm thấy rất căng thẳng trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...