Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stretch one's legs

/stretʃ wʌnz leɡz/

Nghĩa thường dùng

duỗi chân / đi dạo ngắn sau khi ngồi lâu thành ngữ

“After six hours on the plane, I desperately needed to stretch my legs.”Sau sáu tiếng trên máy bay, tôi rất cần duỗi chân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...