Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stretch your legs

/strɛtʃ jʊr lɛɡz/

Nghĩa thường dùng

đi bộ để giảm cứng nhắc. cụm từ

“After sitting for a long time, it's good to stretch your legs.”Sau khi ngồi lâu, tốt hơn là đi bộ một chút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...