Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stretch your mind

/strɛtʃ jʊr maɪnd/

Nghĩa thường dùng

thách thức bản thân suy nghĩ theo cách mới cụm từ

“Reading different genres can help stretch your mind.”Đọc nhiều thể loại khác nhau có thể giúp bạn mở rộng tư duy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...