Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strict penalties

Nghĩa thường dùng

hình phạt nghiêm khắc cụm từ

“The company has clear AI policies and strict penalties for violations.”Công ty có chính sách AI rõ ràng và hình phạt nghiêm khắc đối với các vi phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...