Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strict rules

/strɪkt ruːlz/

Nghĩa thường dùng

các quy tắc nghiêm ngặt cụm từ

“We must follow strict rules here.”Chúng ta phải tuân theo các quy tắc nghiêm ngặt ở đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...