strictly forbidden
Nghĩa thường dùng
bị cấm tuyệt đối
adv+adj
“Smoking is strictly forbidden in this area.”Hút thuốc bị cấm tuyệt đối ở khu vực này.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Smoking is strictly forbidden in this area.”Hút thuốc bị cấm tuyệt đối ở khu vực này.
Đang tải...