Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strike a balance

/straɪk ə ˈbælənce/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự thỏa hiệp giữa hai điều. cụm từ

“She tries to strike a balance between work and personal life.”Cô ấy cố gắng tìm sự thỏa hiệp giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...