strike a balance
/straɪk ə ˈbælənce/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm sự thỏa hiệp giữa hai điều.
cụm từ
“She tries to strike a balance between work and personal life.”Cô ấy cố gắng tìm sự thỏa hiệp giữa công việc và cuộc sống cá nhân.