Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strike up a conversation

Nghĩa thường dùng

bắt chuyện verb+prep

“I heard my friend Margie strike up a conversation with a handsome man sitting next to her.”Tôi nghe thấy bạn tôi Margie bắt chuyện với một anh chàng đẹp trai ngồi cạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...