striker
/'staikə/
danh từ
- người phụ thợ rèn
- búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ)
- cái bật lửa
- người bãi công, người đình công
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan)
Biến thể từ
strikers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a forward on a soccer team\nn. someone receiving intensive training for a naval technical rating\nn. an employee on strike against an employer\nn. the part of a mechanical device that strikes something