Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stringently

/ˈstrɪndʒəntlɪ/ phổ biến #30633

Nghĩa thường dùng

một cách nghiêm ngặt, khắt khe trạng từ

“Safety regulations must be stringently enforced on-site.”Các quy định an toàn phải được thực thi nghiêm ngặt tại công trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stringently

//

* phó từ
  • nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
  • khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)
Định nghĩa tiếng Anh

r in a stringent manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...