stringently
/ˈstrɪndʒəntlɪ/ phổ biến #30633
Nghĩa thường dùng
một cách nghiêm ngặt, khắt khe
trạng từ
“Safety regulations must be stringently enforced on-site.”Các quy định an toàn phải được thực thi nghiêm ngặt tại công trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stringently
//
* phó từ- nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
- khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)
Định nghĩa tiếng Anh
r in a stringent manner