stringently
//
* phó từ- nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
- khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)
Định nghĩa tiếng Anh
r in a stringent manner
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r in a stringent manner
Đang tải...