Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stringy

/'striɳi/ phổ biến #18434
Biến thể từ stringier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stringy

/'striɳi/

tính từ

  • có thớ, có sợi; giống sợi dây
  • quánh; chảy thành dây (hồ, keo...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. lean and sinewy s. consisting of or containing string or strings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...