stringy
/'striɳi/ phổ biến #18434
Biến thể từ
stringier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stringy
/'striɳi/
tính từ
- có thớ, có sợi; giống sợi dây
- quánh; chảy thành dây (hồ, keo...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. lean and sinewy s. consisting of or containing string or strings