strip away
Nghĩa thường dùng
loại bỏ hoặc tước đi
cụm động từ
“The storm stripped away the roof of the house.”Cơn bão đã tước đi mái nhà.
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The storm stripped away the roof of the house.”Cơn bão đã tước đi mái nhà.
Đang tải...