Từ điển Anh–Việt

112.205 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Strive for

Nghĩa thường dùng

Cố gắng, phấn đấu động từ

“Students should strive for good grades to improve their chances of getting a scholarship.”Sinh viên nên cố gắng đạt điểm cao để cải thiện cơ hội nhận học bổng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...