Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong – weak

/strɒŋ/ – /wiːk/

Nghĩa thường dùng

mạnh – yếu tính từ

“He is strong enough to lift the box, but she is weak.”Anh ấy đủ mạnh để nâng hộp, nhưng cô ấy thì yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...