Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong bond

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ gắn bó chặt chẽ cụm từ

“Siblings often share a strong bond throughout their lives.”Anh chị em thường có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ suốt cuộc đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...