Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong coffee

/strɔːŋ ˈkɔː.fi/

Nghĩa thường dùng

cà phê đậm cụm từ

“I need a strong coffee to wake up.”Tôi cần một ly cà phê đậm để tỉnh táo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...