strong determination
Nghĩa thường dùng
“She showed strong determination to succeed.”Cô ấy thể hiện quyết tâm mạnh mẽ để thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She showed strong determination to succeed.”Cô ấy thể hiện quyết tâm mạnh mẽ để thành công.
Đang tải...