Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong determination

/strɔŋ ˌdɪtərˈmɪneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quyết tâm mạnh mẽ cụm từ

“She showed strong determination to succeed.”Cô ấy thể hiện quyết tâm mạnh mẽ để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...