Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong evidence

Nghĩa thường dùng

bằng chứng thuyết phục cụm từ

“The article presents strong evidence to support its claim.”Bài viết đưa ra bằng chứng thuyết phục để hỗ trợ lập luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...