Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong relationship

Nghĩa thường dùng

Mối liên hệ gần gũi và tích cực giữa mọi người. cụm từ

“They have a strong relationship built on trust.”Họ có mối quan hệ mạnh mẽ dựa trên sự tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...