strong sun
Nghĩa thường dùng
nắng gắt
adj + n
“The strong sun makes it hot.”Nắng gắt làm trời nóng.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The strong sun makes it hot.”Nắng gắt làm trời nóng.
Đang tải...