Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly

/ˈstrɔːŋli/

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ trạng từ

“I strongly believe in honesty.”Tôi mạnh mẽ tin vào sự trung thực.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...