strongly advise
/ˈstrɔŋli ædˈvaɪz/
Nghĩa thường dùng
đưa ra khuyến nghị hoặc gợi ý nghiêm túc
cụm từ
“I strongly advise you to check the facts before proceeding.”Tôi khuyên bạn nên kiểm tra các sự kiện trước khi tiếp tục.