Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly advise

/ˈstrɔŋli ædˈvaɪz/

Đang hiển thị mục gốc strongly advise cho “strongly advised”.

Nghĩa thường dùng

đưa ra khuyến nghị hoặc gợi ý nghiêm túc cụm từ

“I strongly advise you to check the facts before proceeding.”Tôi khuyên bạn nên kiểm tra các sự kiện trước khi tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...