Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly advocate

/ˈstrɔŋli ˈædvəkeɪt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy mạnh mẽ cụm từ

“She strongly advocates for environmental protection.”Cô ấy thúc đẩy mạnh mẽ việc bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...