strongly articulated
/ˈstrɔŋli ɑrˈtɪkjʊleɪtɪd/
Nghĩa thường dùng
được diễn đạt rõ ràng và mạnh mẽ
cụm từ
“The proposal was strongly articulated during the meeting.”Đề xuất đã được diễn đạt mạnh mẽ trong cuộc họp.