Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly articulated

/ˈstrɔŋli ɑrˈtɪkjʊleɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

được diễn đạt rõ ràng và mạnh mẽ cụm từ

“The proposal was strongly articulated during the meeting.”Đề xuất đã được diễn đạt mạnh mẽ trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...