Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly believe

/ˈstrɔŋli bɪˈliv/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng mạnh mẽ cụm từ

“I strongly believe that education is essential for success.”Tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng giáo dục là điều cần thiết cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...