Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly condemn

Nghĩa thường dùng

lên án mạnh mẽ adv+verb

“The government strongly condemned the violent attacks.”Chính phủ lên án mạnh mẽ các vụ tấn công bạo lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...