Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly condemn

Đang hiển thị mục gốc strongly condemn cho “strongly condemned”.

Nghĩa thường dùng

lên án mạnh mẽ adv+verb

“The government strongly condemned the violent attacks.”Chính phủ lên án mạnh mẽ các vụ tấn công bạo lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...