Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly deny

Nghĩa thường dùng

kịch liệt phủ nhận adv+verb

“The PM strongly denied claims of corruption made against him.”Thủ tướng kịch liệt phủ nhận các cáo buộc tham nhũng nhằm vào mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...