Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly disagree

/ˈstrɔŋ.li dɪsəˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

không đồng ý mạnh mẽ cụm từ

“I strongly disagree with that statement.”Tôi không đồng ý mạnh mẽ với tuyên bố đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...