strongly dislike
Nghĩa thường dùng
rất không thích
adv+verb
“She strongly dislikes getting up early in the morning.”Cô ấy rất không thích phải dậy sớm vào buổi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She strongly dislikes getting up early in the morning.”Cô ấy rất không thích phải dậy sớm vào buổi sáng.
Đang tải...