Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly emphasize

/ˈstrɔŋli ˈɛmfəˌsaɪz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh một cách mạnh mẽ cụm từ

“The teacher strongly emphasizes the importance of studying.”Giáo viên nhấn mạnh một cách mạnh mẽ tầm quan trọng của việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...