Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly object

Nghĩa thường dùng

phản đối mạnh mẽ adv+verb

“Many residents strongly object to the construction of the new factory.”Nhiều cư dân phản đối mạnh mẽ việc xây dựng nhà máy mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...