Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly oppose

/ˈstrɔŋli əˈpoʊz/

Nghĩa thường dùng

phản đối mạnh mẽ cụm từ

“Many citizens strongly oppose the new law.”Nhiều công dân phản đối mạnh mẽ luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...