strongly support
/ˈstrɔŋli səˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ điều gì đó một cách nhiệt tình
cụm từ
“Many organizations strongly support environmental protection.”Nhiều tổ chức hỗ trợ mạnh mẽ bảo vệ môi trường.