structural damage
/ˈstrʌk.tʃər.əl ˈdæm.ɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
thiệt hại cấu trúc
danh từ
“The storm caused significant structural damage to the building.”Cơn bão đã gây thiệt hại cấu trúc nghiêm trọng cho tòa nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thiệt hại cấu trúc
- sustained structural damage: thiệt hại cấu trúc nghiêm trọng
- hư hại về cấu trúc