Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

structural damage

/ˈstrʌk.tʃər.əl ˈdæm.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thiệt hại cấu trúc danh từ

“The storm caused significant structural damage to the building.”Cơn bão đã gây thiệt hại cấu trúc nghiêm trọng cho tòa nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thiệt hại cấu trúc
    • sustained structural damage: thiệt hại cấu trúc nghiêm trọng
  • hư hại về cấu trúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...